cặm cụi

  1. đgt. Chăm chú, mải miết làm việc : cặm cụi với công việc ở đời được mấy gang tay, Hơi đâu cặm cụi cả ngày lẫn đêm (cd.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cặm cụi
Anh ấy cặm cụi sửa chiếc đồng hồ cũ trên bàn làm việc.